edward wyllis scripps

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà xuất bản báo chí người Mỹ: Edward Wyllis Scripps một nhà xuất bản báo chí ảnh hưởng lớn tại Hoa Kỳ.
    • Người sáng lập một hiệp hội báo chí quan trọng: Ông người đã thành lập nên một tổ chức báo chí tầm quan trọng lớn.
    • Anh em cùng cha khác mẹ của James Edmund Scripps: Ông quan hệ gia đình với một nhà xuất bản báo chí nổi tiếng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Edward Wyllis Scripps built a media empire in the late 19th century. (Edward Wyllis Scripps đã xây dựng một đế chế truyền thông vào cuối thế kỷ 19.)
    • The legacy of Edward Wyllis Scripps continues through the institutions he founded. (Di sản của Edward Wyllis Scripps vẫn tiếp tục thông qua các tổ chức ông sáng lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Scripps empire": Đế chế truyền thông Scripps, thường dùng để chỉ tập đoàn báo chí do Edward Wyllis Scripps gia đình ông xây dựng.
    • He worked for a newspaper that was part of the Scripps empire. (Ông ấy làm việc cho một tờ báo thuộc đế chế Scripps.)
Biến thể từ gần giống
  • Scripps (n): Họ của Edward Wyllis Scripps, thường được dùng để chỉ gia tộc hoặc tập đoàn truyền thông của ông.

    • The Scripps family was influential in American journalism. (Gia tộc Scripps ảnh hưởng lớn trong ngành báo chí Mỹ.)
  • E. W. Scripps Company (n): Tên của công ty truyền thông được thành lập dựa trên di sản của ông.

    • The E. W. Scripps Company owns many television stations. (Công ty E. W. Scripps sở hữu nhiều đài truyền hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Newspaper publisher: Nhà xuất bản báo chí.
  • Media magnate: Ông trùm truyền thông.
Thành ngữ liên quan
  • "A Scripps newspaper": Một tờ báo thuộc tập đoàn Scripps, thường ám chỉ đến phong cách hoặc tiêu chuẩn báo chí đặc trưng.
    • She started her career at a Scripps newspaper. ( ấy bắt đầu sự nghiệp tại một tờ báo của tập đoàn Scripps.)
Noun
  1. nhà xuất bản tạp chí người Mtx, người sáng lập hiệp hội báo chí quan trọng, anh em cùng cha khác mẹ của James Edmund Scripps (1854-1926)

Từ đồng nghĩa